
Chia sẻ sản phẩm này :
Axit Terephthalic tinh khiết
- Xuất xứ
- : Taiwan
- Số CAS
- : 100-21-00
- Mã HS
- : 291736
Thông tin cơ bản
- IUPAC Name
- : benzene-1,4-dicarboxylic acid
- Molecular Formula
- : C8H6O4
- Molecular Weight (g/mol)
- : 166.1300
- Synonyms & Trade Names
- : Purified terephthalic acid; PTA; 1,4-Benzenedicarboxylic acid
- Độ tinh khiết/Thử nghiệm (%)
- : 99.5% min
- Grade / Quality Level
- : Cấp công nghiệp
- Hình thức vật lý
- : Chất rắn
- Concentration
- : Pure substance
- Appearance / Color
- : White to off-white solid
- Odor
- : Odorless
- Melting Point (°C)
- : 300.0000
- Boiling Point (°C)
- : >300
- Density (g/cm³)
- : 1.5430
- Solubility in Water
- : Slightly soluble
- Signal Word
- : Warning
- GHS Hazard Class
- : Skin sensitizer; Reproductive hazard
- H-Statements
- : H317|H361
- P-Statements
- : P201|P261|P272|P280|P308+P313
- REACH Status
- : Registered
- Drug Precursor Status
- : Non-precursor
- Storage Class (GHS)
- : 13
- Storage Conditions
- : Cool, dry place; avoid dust
Danh mục
Chia sẻ sản phẩm này :
TỔNG QUAN NGẮN GỌN
axit terephthalic tinh khiết (PTA) là nguyên liệu thô được sử dụng trong sản xuất nhựa đa năng hiệu suất cao như polybutylene terephthalate (PBT), polyethylene terephthalate (PET), polytrimethylene terephthalate (PTT) và thậm chí các dạng nhựa sinh học. Nó cũng được sử dụng rộng rãi trong sản xuất sợi polyester trên thị trường toàn cầu. Chúng được sử dụng để sản xuất nhựa phủ polyester để sản xuất kim loại nói chung, thiết bị gia dụng, ô tô, bảo trì công nghiệp thậm chí cả lớp phủ cuộn.
QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Ở bước đầu tiên của quá trình sản xuất, Axit Terephthalic thô (CTA) được sản xuất thông qua xúc tác hóa lỏng và oxy hóa giữa không khí, paraxylene (là nguyên liệu chính) và axit axetic (làm dung môi) và sau đó CTA được hydro hóa để loại bỏ tạp chất và sau đó được tách ra và sấy khô để tạo ra PTA dạng sợi.
