
Chia sẻ sản phẩm này :
Butyl axetat (99,5%) - Singapore
- Xuất xứ
- : Singapore
- Số CAS
- : 123-86-4
- Mã HS
- : 2915.33.00
Thông tin cơ bản
- IUPAC Name
- : butyl acetate
- Molecular Formula
- : C6H12O2
- Molecular Weight (g/mol)
- : 116.1600
- Synonyms & Trade Names
- : Butyl acetate; n-Butyl acetate; 1-Butyl acetate
- Độ tinh khiết/Thử nghiệm (%)
- : 99% min
- Grade / Quality Level
- : Cấp công nghiệp
- Hình thức vật lý
- : Chất lỏng
- Concentration
- : Pure substance
- Appearance / Color
- : Clear to slightly colored liquid
- Odor
- : Fruity, banana
- Melting Point (°C)
- : -77.0000
- Boiling Point (°C)
- : 126
- Density (g/cm³)
- : 0.8830
- Solubility in Water
- : Slightly soluble
- Signal Word
- : Warning
- UN Number
- : 1123
- GHS Hazard Class
- : Flammable liquids; Eye irritant
- H-Statements
- : H226|H319
- P-Statements
- : P210|P264|P271|P280|P305+P351+P338
- REACH Status
- : Registered
- Drug Precursor Status
- : Non-precursor
- Storage Class (GHS)
- : 3
- Storage Conditions
- : Cool, dry; well-ventilated; away from ignition sources
Chia sẻ sản phẩm này :
Tổng quan ngắn gọn
Được biết đến với một tên khác, butyl ethanoate, butyl acetate là một hợp chất hóa học có mùi trái cây, dễ bay hơi trung bình. Nó có mặt trong nhiều loại trái cây, nơi nó mang lại cho chúng hương vị riêng biệt và mùi thơm táo hoặc chuối dễ chịu khi kết hợp với các hợp chất khác. Dung môi este sôi trung bình là butyl axetat. Nó có độ trộn thấp trong nước nhưng rất dễ cháy và dễ trộn với tất cả các dung môi hữu cơ cơ bản. Trong môi trường, butyl axetat là một chất dễ bay hơi phản ứng quang hóa với các nguyên tử clo và gốc hydroxyl.
Quy trình sản xuất
Butyl axetat được tạo ra khi butanol và axit axetic được este hóa; axit sulfuric hoạt động như một chất xúc tác trong phản ứng này. Phản ứng được thúc đẩy đến hoàn thành bởi sự tách nước theo hướng phương hướng. Sau đó este được tinh chế bằng cách chưng cất sau khi chất xúc tác axit được trung hòa.
