
Chia sẻ sản phẩm này :
Dầu gum Turpentine (40%) - Trung Quốc
- Xuất xứ
- : China
- Số CAS
- : 8006-64-2
- Mã HS
- : 38051010
Thông tin cơ bản
- IUPAC Name
- : turpentine oil (Pinus spp.)
- Molecular Formula
- : C10H16 (mainly α-pinene)
- Synonyms & Trade Names
- : Gum turpentine oil; Spirits of turpentine; Wood turpentine
- Độ tinh khiết/Thử nghiệm (%)
- : 80% min total terpenes
- Grade / Quality Level
- : Cấp kỹ thuật
- Hình thức vật lý
- : Chất lỏng
- Concentration
- : Pure substance
- Appearance / Color
- : Clear to slightly colored liquid
- Odor
- : Pine, turpentine
- Boiling Point (°C)
- : 160
- Density (g/cm³)
- : 0.8600
- Solubility in Water
- : Insoluble
- Signal Word
- : Warning
- UN Number
- : 1299
- GHS Hazard Class
- : Flammable; Skin sensitizer; Aquatic hazard
- H-Statements
- : H226|H315|H317|H410
- P-Statements
- : P210|P261|P272|P273|P280
- REACH Status
- : Registered
- Drug Precursor Status
- : Non-precursor
- Storage Class (GHS)
- : 3
- Storage Conditions
- : Cool, ventilated; away from ignition
Danh mục
Chia sẻ sản phẩm này :
Tổng quan ngắn gọn
Dầu nhựa thông cao su là một chất lỏng tự nhiên, phức tạp được tạo ra bằng cách chưng cất hơi nước kẹo cao su hoặc nhựa từ một số loại cây thông, chủ yếu là các loài Pinus. Trang điểm phức tạp của nó bao gồm nhiều loại terpen, chẳng hạn như limonene, camphene và pinene, tất cả đều làm tăng thêm hương thơm độc đáo của nó.
Quy trình sản xuất
Cây thông được sử dụng để làm dầu nhựa thông. Sau khi nhựa được thu thập, chúng được vận chuyển đến một nhà máy để nấu chảy. Dầu nhựa thông được sản xuất bằng cách chưng cất và ngưng tụ thêm.
Cây thông -> Thu thập nhựa cây -> Nhựa tươi -> Nồi hơi để làm tan chảy nhựa -> Chưng cất nhựa -> Ngưng tụ các hợp chất dễ bay hơi -> Dầu nhựa thông
