
Chia sẻ sản phẩm này :
Dầu gum Turpentine - Bồ Đào Nha
- Xuất xứ
- : Portugal
- Số CAS
- : 8006-64-2
- Mã HS
- : 38051000
Thông tin cơ bản
- IUPAC Name
- : turpentine oil (Pinus spp.)
- Molecular Formula
- : C10H16 (mainly α-pinene)
- Synonyms & Trade Names
- : Gum turpentine oil; Spirits of turpentine; Wood turpentine
- Độ tinh khiết/Thử nghiệm (%)
- : 80% min total terpenes
- Grade / Quality Level
- : Cấp kỹ thuật
- Hình thức vật lý
- : Chất lỏng
- Concentration
- : Pure substance
- Appearance / Color
- : Clear to slightly colored liquid
- Odor
- : Pine, turpentine
- Boiling Point (°C)
- : 160
- Density (g/cm³)
- : 0.8600
- Solubility in Water
- : Insoluble
- Signal Word
- : Warning
- UN Number
- : 1299
- GHS Hazard Class
- : Flammable; Skin sensitizer; Aquatic hazard
- H-Statements
- : H226|H315|H317|H410
- P-Statements
- : P210|P261|P272|P273|P280
- REACH Status
- : Registered
- Drug Precursor Status
- : Non-precursor
- Storage Class (GHS)
- : 3
- Storage Conditions
- : Cool, ventilated; away from ignition
Danh mục
Chia sẻ sản phẩm này :
Giới thiệu về Gum Copal
Dầu nhựa thông cao su là một chất lỏng tự nhiên có nguồn gốc từ việc chưng cất nhựa hoặc kẹo cao su thu được từ cây thông, chủ yếu thuộc chi Pinus. Thành phần của loại dầu này rất phức tạp, có nhiều loại terpen, bao gồm pinene, camphene và limonene, trong số những loại khác
Quy trình sản xuất
Dầu nhựa thông được sản xuất từ cây thông. Các loại nhựa được thu thập, và sau đó nó được gửi đến một nhà máy nơi nó được nấu chảy. Chưng cất và ngưng tụ tiếp tục tạo ra dầu nhựa thông.
Cây thông -> Thu thập nhựa cây -> Nhựa tươi -> Nồi hơi để làm tan chảy nhựa -> Chưng cất nhựa -> Ngưng tụ các hợp chất dễ bay hơi -> Dầu nhựa thông
