
Chia sẻ sản phẩm này :
Dietylen Glycol
- Xuất xứ
- : China
- Số CAS
- : 111-46-6
- Mã HS
- : 2909.41.00
Thông tin cơ bản
- IUPAC Name
- : 2-(2-hydroxyethoxy)ethan-1-ol
- Molecular Formula
- : C4H10O3
- Molecular Weight (g/mol)
- : 106.1200
- Synonyms & Trade Names
- : Diethylene glycol; DEG; Diglycol; Oxydiethanol
- Độ tinh khiết/Thử nghiệm (%)
- : 99% min
- Grade / Quality Level
- : Cấp kỹ thuật
- Hình thức vật lý
- : Chất lỏng
- Concentration
- : Pure substance
- Appearance / Color
- : Clear to slightly colored liquid
- Odor
- : Almost odorless
- Melting Point (°C)
- : -10.0000
- Boiling Point (°C)
- : 245
- Density (g/cm³)
- : 1.1180
- Solubility in Water
- : Miscible
- Signal Word
- : Warning
- GHS Hazard Class
- : Combustible; Skin irritant
- H-Statements
- : H302|H315|H319
- P-Statements
- : P260|P264|P270|P280
- REACH Status
- : Registered
- Drug Precursor Status
- : Non-precursor
- Storage Class (GHS)
- : 10
- Storage Conditions
- : Cool, dry place; away from oxidizers
Danh mục
Chia sẻ sản phẩm này :
Tổng quan ngắn gọn
Diethylene glycol là một chất lỏng không màu với công thức hóa học là C4H10O3. Nó có thể trộn lẫn trong nước, rượu, ete, acetone và ethylene glycol. Nó là một hợp chất béo chuỗi thẳng kết thúc ở cả hai đầu bằng một nhóm hydroxyl. Diethylene glycol ưa nước do nhóm chức rượu và ete của chúng.
Quy trình sản xuất
Diethylene glycol được tạo ra bởi sự thủy phân một phần của ethylene oxide. Bằng cách điều chỉnh các điều kiện được sử dụng trong phản ứng này, có thể tạo ra lượng diethylene glycol khác nhau và các glycol liên quan. Diethylene glycol thường là một sản phẩm phụ trong phản ứng tạo thành ethylene glycol và triethylene glycol.
