
Chia sẻ sản phẩm này :
Kali Sulphate - Hoa Kỳ
- Số CAS
- : 7778-80-5
- Mã HS
- : 3104.30.00
Thông tin cơ bản
- Tên IUPAC
- : dipotassium sulfate
- Công thức phân tử
- : K2SO4
- Trọng lượng phân tử (g/mol)
- : 174.2600
- Từ đồng nghĩa & Tên thương mại
- : Potassium sulphate; Arcanite; SOP; K2SO4
- Độ tinh khiết/Thử nghiệm (%)
- : 99% min
- Lớp /Mức chất lượng
- : Cấp kỹ thuật
- Hình thức vật lý
- : Chất rắn
- Sự tập trung
- : Pure substance
- Ngoại hình/Màu sắc
- : White to off-white solid
- Mùi
- : Odorless
- Điểm nóng chảy (° C)
- : 1069.0000
- Điểm sôi (° C)
- : 1689
- Mật độ (g/cm³)
- : 2.6600
- Độ hòa tan trong nước
- : Freely soluble (12g/100mL)
- Số UN
- : Not applicable
- Báo cáo H
- : None
- Báo cáo P
- : P260
- Trạng thái REACH
- : Registered
- Tình trạng tiền chất thuốc
- : Non-precursor
- Lớp lưu trữ (GHS)
- : 13
- Điều kiện bảo quản
- : Cool, dry place
Danh mục
Chia sẻ sản phẩm này :
Tổng quan ngắn gọn
Kali sunfat (K2SO4) là một loại muối tinh thể màu trắng, hòa tan trong nước và không cháy. Trước đây nó được gọi là kali sunfat trong tiếng Anh của Anh, sunfat của kali, arcanit, hoặc kali lưu huỳnh. Chất này, cung cấp kali và lưu huỳnh, thường được tìm thấy trong phân bón.
Quy trình sản xuất
Việc tạo kali sunfat tuân theo một quá trình tương tự như quá trình tạo ra natri sunfat. Kali sunfat có thể được tạo ra bằng cách phản ứng kali clorua và axit sunfuric bằng quy trình Leblanc. Kali sunfat được tạo ra bởi phản ứng sau:
2KCl+H2SO4 → 2HCl+K2SO4
Các nguyên liệu thô được sử dụng trong quy trình Hargreaves để sản xuất kali sunfat là lưu huỳnh đioxit, oxy, nước và kali clorua. Axit clohydric hòa tan. Lưu huỳnh điôxít (SO2) được tạo ra khi lưu huỳnh được đốt cháy.
