
Chia sẻ sản phẩm này :
Natri Dihydrogen Phosphate (SDP) (99,5%) - Trung Quốc
- Xuất xứ
- : China
- Số CAS
- : 7558-80-7
- Mã HS
- : 2835.22.00
Thông tin cơ bản
- IUPAC Name
- : sodium dihydrogen phosphate
- Molecular Formula
- : NaH2PO4
- Molecular Weight (g/mol)
- : 119.9800
- Synonyms & Trade Names
- : Monosodium phosphate; MSP; Sodium phosphate monobasic; E339
- Độ tinh khiết/Thử nghiệm (%)
- : 98% min
- Hình thức vật lý
- : Chất rắn
- Concentration
- : Pure substance
- Appearance / Color
- : White to off-white solid
- Odor
- : Odorless
- Density (g/cm³)
- : 2.0400
- Solubility in Water
- : Freely soluble
- Signal Word
- : Warning
- GHS Hazard Class
- : Eye irritant
- H-Statements
- : H315|H319
- P-Statements
- : P264|P280|P305+P351+P338
- REACH Status
- : Registered
- Drug Precursor Status
- : Non-precursor
- Storage Class (GHS)
- : 13
- Storage Conditions
- : Cool, dry place
Danh mục
Chia sẻ sản phẩm này :
Tổng quan ngắn gọn
Natri Dihydrogen Phosphate (SDP) là một hợp chất vô cơ của các ion natri và dihydrogen phosphate. Sự trung hòa một phần của axit photphoric tạo ra nó. Nó xảy ra ở dạng khan cũng như mono và dihydrate. Nó là một loại bột màu trắng hoặc tinh thể không màu hòa tan trong nước và ít tan trong rượu. Natri phốt phát không tốn kém và không độc hại.
Quy trình sản xuất
Sản xuất monosodium phosphate bao gồm phản ứng với dicalcium phosphate với natri bin-oxalat. Sau đó loại bỏ canxi oxalat hình thành từ dung dịch monosodium phosphate thu được. Phản ứng với canxi oxalat với natri cacbonat sôi tạo ra natri oxalat. Và sau đó thêm lượng axit cần thiết để tạo ra natri binoxalat để đưa lại vào quá trình.
