
Chia sẻ sản phẩm này :
Natri Hydrosulfide (68%) - Trung Quốc
- Xuất xứ
- : China
- Số CAS
- : 16721-80-5
- Mã HS
- : 28.301.090
Thông tin cơ bản
- IUPAC Name
- : sodium hydrosulfide
- Molecular Formula
- : NaSH
- Molecular Weight (g/mol)
- : 56.0600
- Synonyms & Trade Names
- : Sodium hydrosulfide; Sodium bisulfide; Sodium hydrogen sulfide
- Độ tinh khiết/Thử nghiệm (%)
- : 68% min
- Grade / Quality Level
- : Cấp công nghiệp
- Hình thức vật lý
- : Chất rắn
- Concentration
- : Pure substance
- Appearance / Color
- : White to off-white solid
- Odor
- : H2S-like rotten eggs
- Melting Point (°C)
- : 350.0000
- Density (g/cm³)
- : 1.7900
- Solubility in Water
- : Freely soluble
- Signal Word
- : Danger
- UN Number
- : 2949
- GHS Hazard Class
- : Flammable; Acute toxic; Skin corrosive; Aquatic hazard
- H-Statements
- : H228|H290|H301|H311|H314|H331|H400|H410
- P-Statements
- : P210|P234|P260|P271|P273|P280|P301+P330+P331
- REACH Status
- : Registered
- Drug Precursor Status
- : Non-precursor
- Storage Class (GHS)
- : 4.2
- Storage Conditions
- : Cool, dry; away from acids; separated from oxidizers
Danh mục
Chia sẻ sản phẩm này :
Tổng quan ngắn gọn
Natri Hydrosulfide là một hợp chất vô cơ với công thức NaHS. Nó là tinh thể giống kim không màu và dễ dàng tách ra. Nó hòa tan trong nước và rượu. NaHS tinh thể tồn tại trong hai pha chuyển tiếp. Ở nhiệt độ trên 360 K, NaHS giả định cấu trúc NaCl, ngụ ý rằng HS− hoạt động như một anion hình cầu do sự quay nhanh của nó dẫn đến sự chiếm giữ bằng nhau của tám vị trí tương đương. Dưới 360 K, một cấu trúc hình thoi hình thành, và HS− quét ra một hình dạng hình đĩa. Dưới 114 K, cấu trúc trở thành đơn tuyến.
Quy trình sản xuất
Nó được tạo ra bởi phản ứng của natri hydroxit và hydro sunfua.
NaOH + H2S → NaHS+H2O
