Natri Tripolyphosphate

Natri Tripolyphosphate

Xuất xứ
: China
Số CAS
: 7758-29-4
Mã HS
: 2835.31.10
Thông tin cơ bản
IUPAC Name
: pentasodium triphosphate
Molecular Formula
: Na5P3O10
Molecular Weight (g/mol)
: 367.8600
Synonyms & Trade Names
: Sodium tripolyphosphate; STPP; Pentasodium triphosphate; E451
Độ tinh khiết/Thử nghiệm (%)
: 94% min
Hình thức vật lý
: Chất rắn
Concentration
: Pure substance
Appearance / Color
: White to off-white solid
Odor
: Odorless
Melting Point (°C)
: 622.0000
Density (g/cm³)
: 2.5200
Solubility in Water
: Freely soluble (14.5g/100mL)
Signal Word
: Warning
GHS Hazard Class
: Eye irritant
H-Statements
: H319
P-Statements
: P264|P280|P305+P351+P338
REACH Status
: Registered
Drug Precursor Status
: Non-precursor
Storage Class (GHS)
: 13
Storage Conditions
: Cool, dry; sealed; hygroscopic
Chia sẻ sản phẩm này :
Bạn quan tâm đến sản phẩm này?

Để biết thêm thông tin chi tiết bao gồm giá cả, tùy chỉnh và vận chuyển:

Tài liệu kỹ thuật

Giới thiệu về Natri Tripolyphosphate
Natri Tripolyphosphate (STPP) xuất hiện dưới dạng bột hoặc dạng hạt, nhiệt độ nóng chảy ở 622 °C, dễ hòa tan trong nước, với khả năng chelat hóa đáng chú ý với một số ion kim loại như Ca2+, Mg2+, có thể làm mềm nước cứng, thay đổi huyền phù thành dung dịch, kiềm, không có tính ăn da.
Quy trình sản xuất
STPP thường được thực hiện bởi một quy trình bao gồm các bước:
Phản ứng hợp chất natri như tro soda (Na2CO3) hoặc ăn da (NaOH) với axit photphoric quá trình ướt hoặc axit photphoric quá trình lò để tạo thành hỗn hợp phản ứng có chứa monosodium phosphate (NaH2PO4) và dinatri photphat (Na4HPO4).
Kết tủa và sau đó loại bỏ các tạp chất không hòa tan khỏi hỗn hợp phản ứng.
Làm nóng hỗn hợp phản ứng ở nhiệt độ cao trong thời gian đủ để phân hủy nhiệt hoặc nung hai hợp chất phốt phát nêu trên thành STPP (Na5P3O10) và đồng thời loại bỏ nước khỏi hỗn hợp phản ứng bằng cách bay hơi.