
Chia sẻ sản phẩm này :
Rượu Polyvinyl - Trung Quốc
- Xuất xứ
- : China, Taiwan
- Số CAS
- : 9002-89-5
- Mã HS
- : 3905.30.00
Thông tin cơ bản
- IUPAC Name
- : polyvinyl alcohol
- Molecular Formula
- : (C2H4O)n partially hydrolyzed PVAc
- Synonyms & Trade Names
- : PVA; Polyvinyl alcohol; PVOH; Elvanol
- Độ tinh khiết/Thử nghiệm (%)
- : Degree of hydrolysis 88±1%
- Grade / Quality Level
- : Cấp công nghiệp
- Hình thức vật lý
- : Chất rắn
- Concentration
- : Pure substance
- Appearance / Color
- : White to off-white solid
- Odor
- : Slight
- Density (g/cm³)
- : 1.3000
- Solubility in Water
- : Freely soluble (warm water)
- UN Number
- : Not applicable
- H-Statements
- : None
- P-Statements
- : P260
- REACH Status
- : Registered
- Drug Precursor Status
- : Non-precursor
- Storage Class (GHS)
- : 13
- Storage Conditions
- : Cool, dry; sealed; avoid high humidity
Danh mục
Chia sẻ sản phẩm này :
Tổng quan ngắn gọn
Rượu polyvinyl, còn được gọi là Polyethanol hoặc PVA, là các polyme từ rượu vinyl monome của nó. Rượu polyvinyl không mùi vật lý và không vị, trong mờ, không độc hại, bột dạng hạt màu trắng hoặc màu kem. Các đặc tính chức năng và vật lý cụ thể của rượu polyvinyl sẽ phụ thuộc vào mức độ thủy phân và mức độ trùng hợp. Do đó, rượu polyvinyl được phân thành hai loại là: thủy phân một phần và thủy phân hoàn toàn. PVA thủy phân một phần thường được áp dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm.
Quy trình sản xuất
Nguyên liệu thô chính được sử dụng trong sản xuất rượu polyvinyl là monome vinyl axetat. Nó được sản xuất bằng cách trùng hợp vinyl axetat sau đó là thủy phân một phần. Quá trình thủy phân dựa trên sự thay thế một phần của nhóm este trong vinyl axetat bằng nhóm hydroxyl và được hoàn thành với sự có mặt của natri hydroxit trong nước. Sau khi bổ sung dần chất xà phòng hóa nước. Rượu polyvinyl được kết tủa, rửa sạch và sấy khô. Mức độ thủy phân được xác định bởi thời điểm dừng phản ứng xà phòng hóa.
