sắt sunfat monohydrat

sắt sunfat monohydrat

Xuất xứ
: China
Số CAS
: 13463-43-9
Mã HS
: -
Thông tin cơ bản
IUPAC Name
: iron(2+) sulfate monohydrate
Molecular Formula
: FeSO4·H2O
Molecular Weight (g/mol)
: 169.9200
Synonyms & Trade Names
: Ferrous sulfate monohydrate; Iron(II) sulfate monohydrate; Dried iron sulfate
Độ tinh khiết/Thử nghiệm (%)
: 91% min
Grade / Quality Level
: Cấp kỹ thuật
Hình thức vật lý
: Chất rắn
Concentration
: Pure substance
Appearance / Color
: White to off-white solid
Odor
: Odorless
Density (g/cm³)
: 2.9700
Solubility in Water
: Freely soluble
Signal Word
: Warning
GHS Hazard Class
: Eye irritant
H-Statements
: H302|H318|H373
P-Statements
: P260|P264|P270|P280|P305+P351+P338
REACH Status
: Registered
Drug Precursor Status
: Non-precursor
Storage Class (GHS)
: 10
Storage Conditions
: Cool, dry place; keep sealed
Danh mục
Chia sẻ sản phẩm này :
Bạn quan tâm đến sản phẩm này?

Để biết thêm thông tin chi tiết bao gồm giá cả, tùy chỉnh và vận chuyển:

Tài liệu kỹ thuật

Tổng quan ngắn gọn
Ferrous Sulfate Monohydrate được phân loại là một hợp chất hữu cơ được sử dụng làm nguồn sắt. Ferrous sulfate monohydrate thường được sử dụng như một phương pháp điều trị thiếu sắt ở cả người và động vật. Ferrous sulfate khá không độc hại. Nó có vai trò như một chất dinh dưỡng, một chất chống thiếu máu và một chất khử.
Quy trình sản xuất
Quy trình sản xuất sắt sulfat monohydrat bao gồm hai bước chính:
1. Đầu tiên là phản ứng một nguồn sắt với dung dịch axit sunfuric trong ít nhất một bình phản ứng đầu tiên, để thu được một chất lỏng quá trình bao gồm sắt sunfat và dung dịch axit
2. Thứ hai là kết hợp rượu quá trình với axit sunfuric đậm đặc trong bình trộn, làm cho dung dịch tự kết tinh, do đó tạo thành một loại bùn bao gồm monohydrat sắt sunfat tinh thể. Bùn có thể được chuyển đổi thành sunfat sắt.