
Chia sẻ sản phẩm này :
Thiourea (99,5%) - Trung Quốc
- Xuất xứ
- : China
- Số CAS
- : 62-56-6
- Mã HS
- : 2930.90.10
Thông tin cơ bản
- IUPAC Name
- : thiourea
- Molecular Formula
- : CH4N2S
- Molecular Weight (g/mol)
- : 76.1200
- Synonyms & Trade Names
- : Thiourea; Thiocarbamide; Pseudourea
- Độ tinh khiết/Thử nghiệm (%)
- : 99.5% min
- Grade / Quality Level
- : Cấp kỹ thuật
- Hình thức vật lý
- : Chất rắn
- Concentration
- : Pure substance
- Appearance / Color
- : White to off-white solid
- Odor
- : Odorless
- Melting Point (°C)
- : 172.0000
- Density (g/cm³)
- : 1.4050
- Solubility in Water
- : Freely soluble
- Signal Word
- : Warning
- GHS Hazard Class
- : Aquatic hazard
- H-Statements
- : H302|H411
- P-Statements
- : P260|P270|P273|P301+P312|P391
- REACH Status
- : Registered
- Drug Precursor Status
- : Non-precursor
- Storage Class (GHS)
- : 13
- Storage Conditions
- : Cool, dry place; away from strong oxidizers
Danh mục
Chia sẻ sản phẩm này :
Tổng quan ngắn gọn:
Thiourea là một hợp chất organosulfur với công thức, CH4N2S. Nó có các đặc tính rất khác với urê mặc dù cấu trúc của chúng rất giống nhau, với nguyên tử lưu huỳnh thay vì nguyên tử oxy. Nó là một hợp chất tinh thể màu trắng, bóng và hòa tan trong nước và dung môi hữu cơ phân cực.
Quy trình sản xuất:
Thiourea được sản xuất bằng cách sử dụng canxi cyanamide với hydro sunfua với sự có mặt của carbon dioxide. Hỗn dịch nước liên tục được thêm vào bình phản ứng. Thông qua quá trình tách, hydro sunfua dư thừa sau đó được loại bỏ trước khi dung dịch thiourea được lọc để loại bỏ canxi cacbonat kết tủa. Dịch lọc thu được sau đó được bay hơi bằng cách sử dụng thiết bị bay hơi quay và thiourea kết tinh khi làm mát.
