
Chia sẻ sản phẩm này :
Vitamin AD3
- Xuất xứ
- : Germany
- Số CAS
- : 67-97-0
- Mã HS
- : 293621
Thông tin cơ bản
- Physical State
- : Solid
- Appearance / Color
- : Light yellow to yellow powder
- Odor
- : Characteristic
- Moisture Content (%)
- : <5%
- Synonyms & Trade Names
- : Vitamin AD3; Retinol + cholecalciferol; Vitamin A + D3 premix
- Total Plate Count (TPC)
- : <50,000 CFU/g
- Yeast & Mould
- : <500 CFU/g
- E. Coli
- : Negative/25g
- Coliform Bacteria
- : <100 CFU/g
- Salmonella
- : Negative/25g
- Shelf Life
- : 12 months
- Packaging Size
- : 1 kg / 5 kg / 25 kg
- Packaging Type
- : Aluminum foil bag / cardboard drum
- Storage Conditions
- : Cool, dark, dry; 2-8°C recommended
- Halal Certification
- : Available
- Kosher Certification
- : Available
- ISO / HACCP
- : Yes
- Food Grade / Regulatory Status
- : Feed grade
- Total Volatile Basic Nitrogen (TVN/TVBN, mg/100g)
- : Not applicable
- Bulk Density
- : ~0.40 g/cm³
- Active Ingredient Assay (%)
- : 500,000 IU/g Vit A + 100,000 IU/g Vit D3 (typical)
- Antioxidant Treatment
- : BHT/BHA added
- Species of Origin Declaration
- : N/A (synthetic/animal-derived)
- EU Feed Additive Authorization No.
- : E672/E671
- Aflatoxin B1
- : Not applicable
- Heavy Metals — Feed (As, Pb, Hg, Cd)
- : Compliant
- Dioxins & PCBs (pg WHO-TEQ/g fat)
- : Not applicable
Danh mục
Chia sẻ sản phẩm này :
Tổng quan ngắn gọn
Vitamin AD3 là dạng bột và trong các hạt đóng gói đồng nhất hình cầu. Vitamin AD3 là một chất bổ sung tuyệt vời của vitamin A và vitamin D cho chế độ ăn của gia súc. Cả vitamin A và D3 đều được phân phối mà không có vết sưng trong tinh bột và carbohydrate trong viên nang gelatin và ethoxyquin, chẳng hạn như chất chống oxy hóa. Việc đóng gói và chất chống oxy hóa củng cố triệt để este axit axetic của vitamin A và vitamin AD3 ổn định.
Quy trình sản xuất
Một quá trình sản xuất vitamin D3 hoặc acylate của nó được đặc trưng bằng cách chiếu xạ dung dịch acylate 7-dehydrocholesterol bằng tia cực tím để được quang đồng phân hóa để tạo ra acylate previtamin D3. Quá trình tổng hợp hợp chất all-trans được chọn từ nhóm bao gồm vitamin A và ete của nó, retinol và axit retinoic, và các đồng phân 13-cis của chúng bao gồm tác dụng khử đặc hiệu lập thể của hai nhóm hydroxyl của ether-diol, tiền chất của vitamin A với hỗn hợp 2 tương đương titan clorua và 1 tương đương lithium nhôm hyđrua trong môi trường dung môi khan ở nhiệt độ từ 5° C đến khoảng 5° C. 40° C. và tùy ý chuyển đổi ete thu được thành vitamin A, retinol hoặc axit retinoic.
